[Đọc hiểu] Bài 2: ທອມເປັນອາຈານ

Đọc hiểu tiếng Lào, chủ đề nói về một người làm nghề giáo viên

[Đọc hiểu] Bài 2: ທອມເປັນອາຈານ

Các bạn thân mến, khác với các bài học khác những bài luyện nghe và đọc hiểu sẽ không được dịch mà chỉ cung cấp cho các bạn phần dịch từ vựng.

Mỗi bài học này gồm 03 phần: luyện nghe, từ vựng và trả lời câu hỏi, các bạn cố gắng bổ sung từ vựng chưa thuộc để tự trả lời các câu hỏi đó. Chúc các bạn học tốt.

ບົດ​ຮຽນ​ທີ2 ທອມ​ເປັນ​ອາ​ຈານ Lesson 2: Thom là một giáo viên

ທອມ​ສອນ​ຢູ່​ມະ​ຫາ​ວິ​ທະຍາ​ໄລ​ແຫ່ງ​ຊາດ (ມ.ຊ.) ອາ​ທິດ​ໜຶ່ງ​ສາມ​ມື້​ຄື: ວັນ​ຈັນ, ວັນ​ອັງ​ຄານ ແລະ​ວັນ​ພະ​ຫັດ. ທຸກ​ເທື່ອກໍ່​ຈະຂື້ນ​ຫ້ອງ​ສອນ ລາວ​ກໍ​​ຕ້ອງ​ກຽມ​ບົດ​ຮ​ຽນ ແລະ​ກວດ​ວຽກ​ບ້ານ​ຂອງ​ນັກ​ຮຽນ​ກ່ອນ. ທອ​ມ​ມັກ​ສອນ​ເພາະ​ນັກ​ຮ​ຽນ​ສ່ວນຫຼາຍ​ດຸ​ໝັ່ນ​ແລະສົນ​ໃຈ​ຢາກ​ໄດ້​ພາ​ສາ​ອັງ​ກິດ. ແຕ່​ລະ​ຫ້ອງ​ມີ​ນັກ​ຮຽນ​ປະ​ມານ​ສີ່​ສິບ​ຄົນ. ເວ​ລາ​ທອມ​ຂື້ນ​ສ​ອນ​ລາວ​ຊິ​ເບິ່ງ​ນາຍ​ຊື່​ນັກ​ຮຽນແລະ​ຂຽນ​ໄ​ວ້​ວ່າ​ຜູ່​ໃດ​ມາ​ແລະ​ຜູ່​ໃດ​ບໍ່​ມາ. ຕອນ​ລາວ​ເລີ່ມ​ສ​ອນ​ໃໝ່ໆ ນັກ​ຮຽນ​ຢ້ານ​ລາວ​ໜ້ອຍ​ໜຶ່ງ ເພາະ​ລາວ​ເປັນ​ຄົນ​ໂຕ​ໃຫ​ຍ່ ແລະ​ນັກ​ຮຽນ​ບໍ່​ເຄີຍ​ຮຽນ​ກັບ​ຄົນ​ຕ່າງ​ປະ​ເທດ​ມາ​ກ່ອນ. ນັກ​ຮຽນ​ຟັງ​ລາວ​ເວົ້າ​ບໍ່​ທັນ ແລະ​ເວ​ລາບໍ່​ເຂົ້າ​ໃຈ​ກໍ​ບໍ່​ກ້າ​ຖາມ. ​ແຕ່​ດຽວນີ້ ເຂົ້າ​ເຈົ້າ​ລຶ້ງ​ແລ້ວແລະ​ດີ​ໃຈ​ທີ່​ໄດ້​ຮຽນ​ນຳ​ເຈົ້າ​ຂອງ​ພາ​ສາ​ເອງ. ທອມ​ກໍ​ເວົ້າ​ຊ້າ​ລົງເພື່ອ​ທີ່​ຈະ​ໃຫ້​ນັກ​ຮຽນ​ເຂົ້າ​ໃຈ. ຖ້າ​ເຂົ້າ​ເຈົ້າ​ຍັງ​ບໍ່​ເຂົ້າ​ໃຈທອມ​ກໍ​ຍົກ​ຕົວ​ຢ່າງ​ໃຫ້​ນັກ​ຮຽນ​ຟັງ. ກ່ອນ​ທອມ​ຊິ​ມາ​ຢູ່​ປະ​ເທດ​ລາວ ລາວ​ຄິດ​ວ່າ​ລາວ​ຈະ​ມາ​ຢູ່​ຊົ່ວ​ຄາວ​ເທົ່າ​ນັ້ນ. ແຕ່​ວ່າ​ດຽວນີ້ ລາວ​ຢາກ​ຢູ່​ປະ​ເທດ​ລາວດົນໆ ເພາະ​ວ່າ​ລາວ​ມັກ​ທັງ​ການ​ສອນ ແລະ ມັກທັງ​ການ​ຢູ່​ກັບ​ຄົນ​ລາວ.

ຄຳ​ສັບ – Từ vựng

Tiếng Lào Tiếng Việt
ມະ​ຫາ​ວິ​ທະ​ຍາ​ໄລ trường đại học
ຄື như
ກ່ອນ trước
ຂື້ນ​ຫ້ອງ vào lớp học
ກຽມ chuẩn bị
ກວດ kiểm tra
ສ່ວນຫຼາຍ hầu hết
ຂື້ນ lên trên
ລາຍ​ຊື່ danh sách tên
ໂຕ​ໃຫ​ຍ່ người lớn
ຂຽນ​ໄວ້ viết xuống
​ມາ​ກ່ອນ đến sớm
ຟັງ…ບໍ່​ທັນ chưa kịp nghe nói
…ບໍ່​ທັນ chưa đến, chưa kịp
ບໍ່​ກ້າ không dám
ລຶ້ງ dùng cho
ເລີ່​ມ bắt đầu
ມະ​ຫ​າ​ວິ​ທະ​ຍາ​ໄລ​ແຫ່ງ​ຊາດ trường đại học quốc gia
ດຸ​ໝັ່ນ chăm chỉ, chịu khó
ສົນ​ໃຈ quan tâm
ຢາກ​ໄດ້ muốn được
ແຕ່​ລະ cái
ປະ​ມານ khoảng
ເຈົ້າ​ຂອງ​ພາ​ສາ tiếng bản xứ
ເອງ tự mình
ເພື່ອ​ທີ່​ຈະ để mà
ແນວ​ໃດ như t hế nào
ເປັນ​ຫ​ຍັງ…ຈຶ່ງ tại sao cái này là…
ເປັນ​ແນວ​ໃດ nó thế nào
ຍົກ​ຕົວ​ຢ່າງ…ຟັງ cho một ví dụ để nghe
ຊົ່ວ​ຄາວ​ຊື່ໆ tạm thời
ນອກ​ຈ​າກ…ອີກ ngoài ra…chưa
ຊ້າ​ລົງ chầm chậm

ຄຳ​ຖານ – Câu hỏi

  1. ທອ​ມ​ເຮັດ​ວຽກ​ຫ​ຍັງ ແລະ ມື້​ໃດ​ແດ່?
  2. ກ່ອນ​ທອ​ມ​ຈະ​ເລີ່ມ​ສ​ອນ​ລາວ​ເຮັດ​ຫ​ຍັງ​ກ່ອນ?
  3. ນັກ​ຮຽນ​ຄິດ​ແນວ​ໃດ​ກັບ​ທອມ?
  4. ນັກ​ຮຽນ​ທີ່​ຮ​ຽນ​ກັບ​ທອມ​ເປັນ​ແນວ​ໃດ?
  5. ເປັນ​ຫ​ຍັງ​ທອມ​ຈຶ່ງ​ຄິດ​ຢາກ​ຢູ່ນີ້​ດົນ?

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: