Bài 9 – Quốc gia và các đơn vị hành chính

Bài học này là tình huống gặp người nước ngoài sẽ hỏi về đất nước của họ thế nào, hỏi về các ngôn ngữ có thể nói chuyện với nhau. Đồng thời, chúng ta sẽ được học về các đơn vị hành chính để nói về địa điểm cụ thể.

Bài học này là tình huống gặp người nước ngoài sẽ hỏi về đất nước của họ thế nào, hỏi về các ngôn ngữ có thể nói chuyện với nhau. Đồng thời, chúng ta sẽ được học về các đơn vị hành chính để nói về địa điểm cụ thể.

Tiếng Lào Phiên âm
A1 ເຈົ້າ​ມາ​ຈາກ​ໃສ? Chậu ma chạc sảy
B1 ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ອາ​ເມ​ລິ​ກາ. ເຈົ້າ​ເດ? Khọi ma chạc A-mê-li-ca. Chậu đê?
A2 ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ລາວ. ເຈົ້າ​ມາ​ຈາກ​ລັດ​ໃດ? Khọi ma chạc Lao. Chậu ma chạc lắc đảy?
B2 ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ລັດ​ ແຄ​ລິ​ຟໍ​ເນຍ. Khọi ma chạc lắc Khê-li-pho-nia
A3 ເຈົ້າ​ມາ​ຈາກ​ເມືອງ L.A ແມ່ນ​ບໍ? Chậu ma chạc mương eo-ây mèn bo?
B3 ເຈົ້າ, ແມ່ນ​ແລ້ວ / ບໍ່, ບໍ່​ແມ່ນ, ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ ຊານ​ຟ​ຮານ​ຊິດ​ສະ​ໂກ. Chậu, mèn lẹo/ Bò, bò mèn, khọi ma chạc Xan-ph-ran-xit-cô

Các từ vựng về các đơn vị hành chính từ đất nước đến bản làng.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ປະ​ເທດ Pả thệt Đất nước
​ແຂວງ Khoẻng Tỉnh
ບ້ານ Bạn Bản làng
ໃດ Đảy Cái gì
ເມືອງ Mương Huyện, thị xã
ລັດ Lắt Nhà nước

Chúng ta hãy nghe thêm một phần nói chuyện khác dưới đây với một người trong nước
Tiếng Lào Phiên âm
A1 ຂໍ​ໂທດ, ເຈົ້າ​ມາ​ຈາກ​ແຂວງ​ໃດ? Khỏ thột, chậu ma chac khoẻng đảy?
B1 ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ແຂວງ ຫົວ​ພັນ Khọi ma chạc khoẻng Hủa-phăn
A2 ເຈົ້າ​ເວົ້າ​ພາ​ສາ​ອັງ​ກິດ​ໄດ້​ບໍ? Chậu vạu pha sã Ăng-kít đạy bo?
B2 ບໍ່, ບໍ່​ໄດ້. ຂໍ​ໂທດ, ເຈົ້າ​ມາ​ຈາກ​ປະ​ເທດ​ໃດ? Bò, bò đạy. Khỏ thột, chậu ma chạc pả thệt đảy?
A3 ຂ້ອຍ​ມາ​ຈາກ​ຝ​ຣັ່ງ. ເຈົ້າ​ເວົ້າ​ພາ​ສາ​ຝ​ຣັ່ງ​ໄດ້​ບໍ? Khọi ma chạc Ph-rằng. Chậy vạu pha sã Ph-rằng đạy bo?
B3 ເຈົ້າ, ໄດ້​. Chậu, đạy

Nội dung khi hỏi người nước ngoài.
Tiếng Lào Phiên âm
A1 ເຈົ້າ​ເປັນ​ຄົນ​ປະ​ເທດ​ໃດ? Chậu pên khôn pả thệt đảy?
B1 ຂ້ອຍ​ເປັນ​ຄົນ ອາ​ເມ​ລິ​ກາ Khọi pên không A-mê-li-ca
A2 ລາວ​ເປັນ​ຄົນ ກາ​ນາ​ດາ ແມ່ນ​ບໍ? Lao pên khôn Ca-na-đa mèn bo?
B2 ເຈົ້າ, ແມ່ນ​ແລ້ວ / ບໍໍ່, ບໍ່​ແມ່ນ. ລາວ​ເປັນ​ຄົນ ເຢຍ​ລະ​ມັນ Chậu, mèn lẹo/ Bò, bò mèn. Lao pên không Dia-lả-măn (Germany)

Các từ vựng phiên âm các nước trong tiếng Lào, nhìn chung là dễ nhớ vì đọc theo tên nhưng chú ý nước Nhật Bản thì đọc là Nhi-pùn.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອາ​ເມ​ລິ​ກາ A-mê-li-ca America – Mỹ
ລາວ Lao Lao – Lào
ອັງ​ກິດ Ăng-kít English – Anh
ຝ​ຣັ່ງ Ph-rằng France – Pháp
ຍີ່​ປຸ່ນ Nhi-pùn Japan – Nhật
ອົດ​ສະ​ຕ​ຣາ​ລີ Ốt-s-ta-ly Australia – Úc
ກາ​ນາ​ດາ Ca-na-da Canada – Canada

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: