Bài 7 – Thương lượng để thuê xe

Phần trước chúng ta đã có nói về trả giá khi mua đồ thì phần này là trả giá khi thuê xe để đi đâu đó.

Phần trước chúng ta đã có nói về trả giá khi mua đồ thì phần này là trả giá khi thuê xe để đi đâu đó.

ຈຳໂບ້ 1/ Chăm bộ nừng

Tiếng Lào Tiếng Việt
A1 ສະ​ບາຍ​ດີ. ຊິ​ໄປ​ໃສ? Sả bai đi. Xi pay sảy
B1 ໄປ​ນ້ຳ​ພຸ, ເທົ່າ​ໃດ? Pay Nặm-phu, thàu đảy?
A2 ຊາວ​ພັນ​ກີບ Xao phăn kip
B2 ສິບ​ພັນ​ໄດ້​ບໍ? Sip phăn đạy bo?
A3 ບໍ່ໄດ້​, ສິບ​ແປດ​ພັນ​. Bò đạy, sip pet phăn
B3 ສິບ​ຫົກ​ພັນ​ເນາະ? Sip hốc phăn nó?
A4 ໂອ​ເກ່. ໄປ. OK. Pay

ຈຳໂບ້ 2/ Chăm bộ sỏng

Tiếng Lào Tiếng Việt
A1 ສະ​ບາຍ​ດີ. ຂ້ອຍ​ຢາກ​ໄປ​ດົງ​ໂດກ. ໄປ​ດົງ​ໂດກ​ເທົ່າ​ໃດ? Sả bai di. Khọp dac pay Đông-đôk. Pay Đông-đôk thàu đảy?
B1 ສາມ​ສິບ​ພັນ​ກີບ Sảm sip phăn kip
A2 ຊາວ​ພັນ​ໄດ້​ບໍ? Xao phăn đạy bo?
B2 ບໍ່​ໄດ້. ເອົາຊາວ​ຫົກ​ພັນ Bò đạy. Au xao hốc phăn
A3 ຕົກ​ລົງ. ໄປ. Tốc lông. Pay

Đây là nội dung 2 phần nói chuyện, chúng ta cùng lắng nghe.

Phần từ vựng về số đếm trong tiếng Lào, phần này tương đối giống với trong tiếng Việt chứ không khó như ở tiếng Anh. Chỉ cần học từ 0 đến 11 là chúng ta có thể tự đọc tiếp 12 đến 19 và đến 20 là Xao từ 21 trở đi lại bắt đầu như là 11. Nói chung nhớ các mốc 10 là Síp, 11 là Síp ết đến 20 là Xao rồi theo thay đổi đó đến 100 là Họi, sang 1000 là Phăn, đến 100.000 là Sẻn và sang 1.000.000 là Lạn. Nước Lào được gọi là nước triệu voi (Xạng)thì chính là Lạn xạng.

Tiếng Lào Phiên âm              Tiếng Việt
ສູນ Sủn ​0
ໜຶ່ງ Nừng 1
ສອງ Sỏng 2
ສາມ Sảm 3
ສີ່ 4
ຫ້າ Hạ 5
ຫົກ Hốc 6
ເຈັດ Chết 7
ແປດ Pet 8
ເກົ້າ Cạu 9
ສິ​ບ Síp 10
ສິ​ບ ເອັດ Síp ết 11
ສິ​ບ ສອງ Síp sỏng 12
ສິ​ບ ສາມ Síp sảm 13
ຊາວ Xao 20
ຊາວ ເອັດ Xao ết 21
ຊາວ ສອງ Xao sỏng 22
ຊາວ ສາມ Xao sảm 23
ສາມ ສິບ Sảm síp 30
ສາມ ສິບ ເອັດ Sảm sip ết 31
​ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ / ຮ້ອຍ ໜຶ່ງ Nừng họi/ Họi nừng 100
ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ ໜຶ່ງ Nừng họi nừng 101
ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ ສອງ Nừng họi sỏng 102
ໜຶ່ງ ຮ້ອຍ ສິບ Nừng họi síp 110
ສອງ ຮ້ອຍ ສາມ ສິບ Sỏng họi sảm síp 230
ໜຶ່ງ ພັນ Nừng phăn 1.000
ໜຶ່ງ ພັນ ຫ້າ ຮ້ອຍ Nừng phăn hạ họi 1.500
ໜຶ່ງ ພັນ ແປດ ຮ້ອຍ ຫ້າ ສິບ Nừng phăn pet họi hạ síp 1.850
ສິບ ພັນ / ໜຶ່​ງ ໝື່ນ Síp phăn/ Nừng mừn 10.000
ສິບ ສອງ ພັນ ເຈັດ ຮ້ອຍ Síp sỏng phăn chết họi 12.700
ໜຶ່ງ ແສນ Nừng sẻn 100.000
ໜຶ່ງ ແສນ ສາມ ສິບ ສອງ ພັ​ນ Nừng sẻn sảm síp sỏng phăn 132.000
ໜຶ່ງ ລ້ານ Nừng lạn 1.000.000
ໜຶ່ງ ລ້ານ ຫົກ ແສນ ສີ່ ສິ​ບ ພັນ Nừng lạn hốc sẻn sì sip phăn 1.640.000

Các từ vựng khác liên quan đến bài học.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຊິ Xi Sẽ
ໄປ Pay Đi
ໃສ? Sảy? Ở đâu?
ນ້ຳ​ພຸ Nặm phu Núi du lịch ở Lào
ເທົ່າ​ໃດ? Thàu đay? Bao nhiêu?
ຊາວ Xao 20
ພັນ Phăn Một ngàn
ສິບ Sip 10
ໄດ້ Đạy Được
ບໍ່ Không
ແປດ Pet 8
ຫົກ Hốc 6
ເນາະ Được, có
ຂ້ອຍ Khọi Tội
ຢາກ Dạc Muốn
ສາມ​ສິບ Sảm sip 30
ເອົາ Au Muốn, lấy
ຕົກ​ລົງ Tốc lông Đồng ý

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: