Bài 4 – Cách gọi các vật dụng nhỏ

Bài này chúng ta học qua các từ vựng liên quan đến văn phòng phẩm như vở, sách, bút, bàn ghế trong tiếng Lào trước khi qua phần hội thoại.

Bài này chúng ta học qua các từ vựng liên quan đến văn phòng phẩm như vở, sách, bút, bàn ghế trong tiếng Lào trước khi qua phần hội thoại.

Tiếng Lào Phiên âm              Tiếng Việt
ປຶ້ມ​ຂຽນ Pựm khiển Quyển vở
ປຶ້ມ​ອ່ານ Pựm àn Sách
ບິກ Bic Bút bi
ສໍ​ດຳ Sỏ đăm Bút chì
ຢາງ​ລຶບ Dang lưp Cục tẩy
ຕັ່ງ Tằng Ghế
ໂຕະ Tố Bảng
ປະ​ຕູ Pả tu Cổng, cửa chính
ປ່ອງ​ຢ້ຽມ Pòng diệm Cửa sổ

Bây giờ là phần thực hành hỏi về đồ vật gì, của ai với các từ vựng vừa được làm quen ở trên.

  Tiếng Lào Phiên âm              Tiếng Việt
A1 ຂໍ​ໂທດ, ນີ້​ແມ່ນ​ຫ​ຍັງ? Khỏ thột, nị mèn nhẵng Xin lỗi, đây là cái gì?
B1 ນີ້​ແມ່ນ​ປຶ້ມ​ອ່ານ. Nị mèn pựm àn Đây là quyển sách
A2 ນັ້ນ​ແມ່ນ​ຫ​ຍັງ? Nặn mèn nhẵng Cái kia là gì?
B2 ນັ້ນ​ແມ່ນ​ບິກ. Nặn mèn bic Đó là bút
A3 ນັ້ນ​ແມ່ນ​ສໍ​ດຳ​ຂອງ​ໃຜ? Nặn mèn sỏ đăm khỏng phảy? Kia là bút chì của ai?
B3 ນັ້ນ​ແມ່ນ​ສໍ​ດຳ​ຂອງ​ຂ້ອຍ Nặn mèn sỏ đăm khỏng khọi Kia là bút chì của tôi

Bổ sung thêm các từ này đã có ở bài học trước nhưng liên quan đến bài này, chúng ta cùng ôn lại.

Tiếng Lào Phiên âm              Tiếng Việt
​ນີ້ Nị Đây, cái này
ນັ້ນ Nặn Cái kia
ແມ່ນ Mèn Là, phải, đúng
ຂອງ Khỏng Của, thuộc về
ຫ​ຍັງ Nhẵng? Cái gì?
ໃຜ Phảy? Ai?

 

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: