Bài 21 – Thời tiết

Bài học này chủ đề của chúng ta là thời tiết nói về các hiện tượng mưa nắng, nóng lạnh,...

Bài học này chủ đề của chúng ta là thời tiết, chúng ta bắt đầu với những từ vựng mới.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຮ້ອນ Họn Nóng
ໜາວ Nao Lạnh
ຝົນ​ຕົກ Fổn tôc Mưa
ລົມ Lôm Gió
ຫິມະ Hí mả Tuyết
ແດດ​ອອກ Đet ọc Ánh nắng
ຟ້າ​ຜ່າ Fạ phà Sấm sét
ຂີ້​ເຝື້ອ Khị phựa Mây mù
Còn đây là một mẫu đối thoại nói về thời tiết.
Tiếng Lào Phiên âm
ຮ້ອນ​ບໍ? Họn bo?
ຮ້ອນ. ອາ​ກາດ​ຢູ່ຫຼວງ​ພະ​ບາງ​ເປັນ​ແນວ​ໃດ? Họn. A cat dù Luỗng-phả-bang pên neo đảy?
ດຽວນີ້​ຢູ່ຫຼວງ​ພະ​ບາງ​ອາ​ກາດ​ໜາວ​ໜ້ອຍ​ໜຶ່ງ. ຢູ່​ວຽງ​ຈັນ​ເດ, ອາ​ກາດ​ເປັນ​ແນວ​ໃດ? Điêu nị dù Luỗng-phả-bang a cat não nọi nừng. Dù Viêng-chăn đê, a cat pên neo đảy?
ຝົນ​ຕົກ​ແລະ​ມີ​ລົມ​ໜ້ອຍ​ໜຶ່ງ. Fổn tốc lẽ mi lôm nọi nừng
ເຈົ້າ​ມັກ​ອາ​ກາດ​ໜາວ​ບໍ? Chậu mắc a cat não bo?
ມັກ. Măc

Tiếp theo, chúng ta hãy học phần mở rộng với các từ vựng theo bảng, đây là nhóm từ vựng ngược nghĩa phổ biến, để dễ thuộc chúng ta nên tự tìm cách sắp xếp lại như kiểu “Tam thiên tự” là Thiên – trời, địa – đất, cử – cất, tồn – còn, tử – con, tôn – cháu cho dễ thuộc.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ໃໝ່ Mày Mới
ເກົ່າ Càu
ໃຫ​ຍ່ Nhày Lớn
ນ້ອຍ Nọi Nhỏ
ຖືກ Thức Rẻ
ແພງ Phẻng Đắt
ຕຸ້ຍ Tụi Mập
ຈ່ອຍ Chòi Ốm
ງາມ / ຫຼໍ່ Ngàm/ Lò Đẹp/ Đẹp trai
ຂີ້​ຮ້າຍ Khì hại Xấu
ໜຸ່ມ Nùm Trẻ
ເຖົ້າ Thàu Già
ສູງ Sủng Cao
ເຕ້ຍ Tịa Lùn
ສັ້ນ Sặn Ngắn
ຍາວ Nhau Dài
ທຸກ Thúc Nghèo
ຮັ່ງ / ລວຍ Hằng/ Loi Giàu
ໜັກ Mắc Nặng
ເບົາ Bau Nhẹ
ໃກ້ Cạy Cần
ໄກ Cay Xa
Phần hội thoại áp dụng các từ ngược nghĩa để hỏi và trả lời.
Tiếng Lào Phiên âm
ແສງ​ທຽນ​ໃກ້​ກວ່າ​ດົງ​ໂດກ​ແມ່ນ​ບໍ? Sẻng-thiên cạy cùa Đông-đôk mèn bo?
ແມ່ນ​ແລ້ວ, ແຕ່​ວ່າບ້ານ​ຂ້ອຍ​ໄກ​ກວ່າ​ບ້ານ​ເຈົ້າ. Mèn lẹo, tè và bạn khọi cay cùa bạn chậu
ໃນ​ຄອບ​ຄົວ​ເຈົ້າ, ໃຜ​ສູງກວ່າ​ໝູ່? Nay khop khua chậu, phảy sủng cùa mù?
ພໍ່​ຂ້ອຍ​ສູງ​ກວ່າ​ໝູ່. ຢູ່​ບ້ານ​ເຈົ້າ​ເດ? Phò khọi sủng cùa mù. Dù bạn chậu đê?
ຢູ່ບ້ານ​ຂ້ອຍ​ແມ່​ຂ້ອຍ​ສູງກວ່າ​ໝູ່ແລະ​ໃຈ​ດີ​ທີ່​ສຸດ. Dù bạn khọi mè khọi sủng của mù lẽ chay đi thì sút
Thêm một số từ vựng khác cho bài học.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ກວ່າ Cùa Nhiều hơn
ກ​ວ່າ​ໝູ່ Cùa mù Nhất, hơn hết
ໃຈ​ດີ Chay đi Lòng tốt, tử tế
ທີ່ສຸດ Thì sút Rất, nhất, hơn cả
ມ່ວນ Mùn Vui, hứng thú

Quảng cáo

Attachments1

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: