Bài 18 – Thời gian (phần 1)

Chúng ta cùng quay lại chủ đề thời gian với phần nói về giờ và các mốc trong giờ như tiếng Việt vẫn gọi là kém 15, rưỡi.

Chúng ta cùng quay lại chủ đề thời gian với phần nói về giờ và các mốc trong giờ như tiếng Việt vẫn gọi là kém 15, rưỡi.

  Tiếng Lào Phiên âm
A1 ຂໍ​ໂທດ, ດຽວນີ້​ຈັກ​ໂມງ​ແລ້ວ? Khỏ thôt, điêu nị chăc mông lẹo?
B1 ດຽວນີ້​ເກົ້າ​ໂມງ​ແລ້ວ (9:00)/ ເກົ້າ​ໂມງ​ເຄິ່ງ (9:30) / ເກົ້າ​ໂມງ​ປາຍ​ສິບ​ຫ້າ (9:15) / ເກົ້າ​ໂມງ​ຍັງ​ສິບ​ຫ້າ (8:45) Điêu nị cạu mông lẹo (9:00)/ Cạu mông khầng (9:30)/ Cạu mông pai sip hạ (9:15)/ Cạu mông nhăng sip hạ (9:45)
A2 ເຈົ້າ​ຮຽນ​ພ​າ​ສ​າ​ລາວ​ແຕ່​ຈັກ​ໂມງ​ຮອດ​ຈັກ​ໂມງ? Chậu hiên pha sã Lao tè chắc mông hot chắc mông?
B2 ຂ້ອຍຮຽນ​ພາ​ສາ​ລາວ​ແຕ່​ແປດ​ໂມງ​ເຄິ່ງ​ຮອດ​ສິບ​ເອັດ​ໂມງ​ເຄິ່ງ (8:30-11:30) Khọi diên pha sã Lao từ pet mông khầng hot sip ết mông khầng (8:30-11:30)

Phần từ vựng này là đầy đủ về các buổi trong ngày và các mốc chính trong 1 giờ cùng các từ về mốc sớm, muộn.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຕອນ​ເຊົ້າ Ton xạu Buổi sáng
ຕອນ​ສວາຍ Ton sủi Buổi chiều (13h-16h)
ຕອນ​ທ່ຽງ Ton thiềng Buổi trưa
ຕອນ​ບ່າຍ Ton bài Buổi xế chiều (14h-18h)
​ຕອນ​ແລງ Ton leng Buổi tối (từ sau 18h)
ຕອນ​ຄ່ຳ Ton khằm Buổi khuya
ຕອນ​ກາງ​ເວັນ Ton cang vên Ban ngày
ຕອນ​ກາງ​ຄືນ Ton cang khưn Ban đêm
ໂມງ Mông Đồng hồ, thời gian
ເຄິ່ງ Khầng Một nửa
ປາຍ Pai Đã qua
ຍັງ Nhăng Chưa
ແຕ່…ຮອດ Tè…hot Từ…đến
ນາ​ທີ Na thi Phút
ຊົ່ວ​ໂມງ Xùa mông Giờ
ຕົງ Tông Chính xác (giờ)
ເຊົ້າ Xạu Sớm
ສວາຍ Sủi Trễ

Tiếp theo chúng ta đến với từ vựng về các bữa ăn trong ngày.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ກິນ​ເຂົ້​າ​ເຊົ້າ Kin khậu xạo Ăn sáng
ກິນ​ເຂົ້າ​ສວາຍ / ທ່ຽງ Kin khậu sủi/ Kin khậu thiềng Ăn trưa
ກິນ​ເຂົາ​ແລງ Kin khậu lẻng Ăn chiều
ເຂົ້າ​ຮຽນ Khậu hiên Vào học
ເລີກ​ຮຽນ Lớc hiên Hết giờ học

Thời gian là vô cùng vô tận nên chúng ta tiếp tục thêm bước nữa từ buổi sang ngày với các từ vựng về thứ trong tuần.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ມື້ Mự Ngày (nói chung)
ວັນ Văn Ngày trong tuần
ວັນ​ຈັນ Văn chăn Thứ hai
ວັນ​ອັງ​ຄານ Văn ăn khan Thứ ba
ວັນພຸດ Văn phut Thứ tư
ວັນ​ພະ​ຫັດ Văn phả hắt Thứ năm
ວັນ​ສຸກ Văn sút Thứ sáu
ວັນ​ເສົາ Văn xảu Thứ bảy
ວັນ​ອາ​ທິດ Văn a thit Chủ nhật

Còn bây giờ chúng ta cùng theo dõi bài thực hành hỏi về hôm nay thứ mấy, có mấy ngày trong tuần.
  Tiếng Lào Phiên âm
A1 ມື້ນີ້​ແມ່ນ​ວັນ​ຫ​ຍັງ? Mự nị mèn văn nhẵng?
B1 ມື້ນີ້​ແມ່ນ​ວັນ​ຈັນ. Mự nị mèn văn chăn
A2 ອາ​ທິດ​ໜຶ່ງ​ມີ​ຈັກ​ມື້? A thit nừng mi chắc mự?
B2 ອາ​ທິດ​ໜຶ່ງ​ມີ​ເຈັດ​ມື້. A thit nừng mi chết mự
A3 ເຈົ້າ​ຮຽນ​ພາ​ສາ​ລາວ​ອາ​ທິດ​ລະ​ຈັກ​ມື້? Chậu hiên pha sã Lao a thit  lả chắc mự?
B3 ຂ້ອຍ​ຮຽນ​ພ​ະ​ສ​າ​ລາຍ​ອາ​ທິດ​ລະ​ສາມມື້. Khọi hiên pha sả Lao a thit lả sảm mự
A4 ມື້​ໃດ​ແດ່? Mự đay đè?
B4 ວັນ​ຈັນ, ວັນ​ພຸດ ແລະ​ວັນ​ສຸກ Văn chăn, chăn phút lẽ văn sut

Phần này nói về hôm nay là thứ mấy và thuộc tháng, năm nào và một năm có mấy tháng.
Tiếng Lào Phiên âm
A1 ມື້ນີ້​ແມ່ນ​ວັນ​ທີ​ເທົ່າ​ໃດ? Mự nị mèn văn thi thàu đảy?
B1 ມື້ນີ້​ແມ່ນ​ວັນ​ທີ​ສິບ​ເຈັດ. Mự nị mèn văn thi sip chết
A2 ເດືອນ​ຫ​ຍັງ? Đươn nhẵng?
B2 ເດືອນ10 Đươn sip
A3 ປີ​ຫ​ຍັງ? Pi nhẵng
B3 ປີ​ສອງ​ພັນ​ເຈັດ. Pi sỏng phăn chết
A4 ປີ​ໜຶ່ງ​ມີ​ຈັກ​ເດືອນ? Pi nừng mi chắc đươn
B4 ປີ​ໜຶ່ງ​ມີ​ສິບ​ສອງ​ເດືອນ. Pi nừng mi sip sỏng đươn

Các từ vựng dưới đây là về ngày, tháng, năm
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ວັນ​ທີ Văn thi Ngày
ວັນ​ທີ​ເທົ່າ​ໃດ? Văn thi thàu đảy? Ngày mấy
ເດືອນ Đươn Tháng
ປີ Pi Năm

Quảng cáo

Attachments1

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: