Bài 15 – Cách gọi đồ vật trong tiếng Lào

Cách gọi một số danh từ đếm được theo số lượng ít và số nhiều trong tiếng Lào.

Có câu Phong ba bão táp không bằng ngữ pháp Việt Nam nhưng trong tiếng Lào có một phần rất khó là gọi con, cái,…Thì khác với tiếng Việt, tiếng Lào chia rất nhiều từ để gọi như ອັນ (Ăn), ໂຕ (), ກ້ານ (Cạn), ໜ່ວຍ (Nùi),…để nói về các danh từ đếm được. Bài viết chỉ nêu các trường hợp điển hình và chúng ta cần tìm hiểu thêm thực tế để nắm vì trong khuôn khổ này vẫn là chưa đủ.

Cách gọi một số danh từ đếm được theo số lượng ít và số nhiều trong tiếng Lào.

Danh từ Số lượng Phân loại
ນັກ​ຮຽນ/ Nắc hiên 4/ ຄົນ/ Khôn
ຄົນ​ລາວ/ Khôn Lao ຫຼາຍ/ Lãi ຄົນ/ Khôn
ບິກ/  Bic 3/ Sảm ກ້ານ/ Cạn
ສໍ​ດຳ/ Sỏ đăm 2/ Sỏn ກ້ານ/ Cạn
ນ້ຳ/ Nặm 5/ Hạ ຈ​ອ​ກ/ Choc
ກາ​ເຟ/ Ca phê 8/ Pet ຈອກ/ Choc
Khi là số ít:
Danh từ Phân loại Số lượng
ນັກ​ຮຽນ/ Nắc hiên ຄົນ/ Khôn 1/ Nừng
ຄົນ​ລາວ/ Khôn Lao ຄົນ/ Khôn 1/ Nừng
ບິກ/ Bic ກ້ານ/ Cạn 1/ Nừng
Theo số lượng:
Danh từ Số lượng Phân loại
ສໍ​ດຳ/ Sỏ đăm 1/ Nừng ກ້ານ/ Cạn
ນ້ຳ/ Nặm 1/ Nừng ຈອກ/ Choc
ກາ​ເຟ/ Cà phê 1/ Nừng ຈອກ/ Choc
Theo danh từ:
Danh từ Phân loại Cái này/ Cái kia
ນັກ​ຮຽນ/ Nắc hiên ຄົນ/ Khôn ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
ອາ​ຈານ/ A chan ຄົນ/ Khôn ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
ບິກ/ Bic ກ້ານ/ Cạn ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
ສໍ​ດຳ/ Sỏ đăm ກ້ານ/ Cạn ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
ນ້ຳ/ Nặm ຈອກ/ Choc ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
ກາ​ເຟ/ Cà phê ຈອກ/ Choc ນີ້ / ນັ້ນ – Nị / Nặn
Mời các bạn nghe toàn bộ các từ vựng:

Bây giờ, chúng ta cùng tập nói theo đoạn hội thoại bên dưới.
Tiếng Lào Phiên âm
ຂໍ​ໂທດ, ເຈົ້າ​ມີ​ບິກ​ບໍ? Kho thôt, chậu mi bic bo?
ເຈົ້າ, ມີ. Chậu, mi
ເຈົ້າ​ມີ​ບິກ​ຈັກ​ກ້ານ? Chậu mi bic chắc cạn?
ຂ້ອຍ​ມີ​ບິກ 3 ກ້ານ. Khọi mi bic sảm cạn
ເຈົ້າ​ມີ​ປື້ມ​ອ່ານ​ບໍ? Chậu mi pựm àn bo?
ເຈົ້າ​. ມີ. Chậu, mi
ເຈົ້າ​ມີ​ປຶ້ນ​ອ່ານ​ຈັ້ກຫົວ? Chậu mi pựm an chắc hủa?
ຂ້ອຍ​ມີ​ປຶ້ມ​ອ່ານ 2 ຫົວ. ຂ້ອຍ​ມີ​ບິກ 3 ກ້ານ​ແລະ​ປື້​ມ​ອ່ານ 2 ຫົວ. Khọi mi pựm àn sảm hủa. Khọi mi bic sảm cạn lẽ pựm àn sỏng hủa
ຂອບ​ໃຈຫຼາຍໆ. Khop chay lãi lãi
ບໍ່​ເປັນ​ຫ​ຍັງ. Bò pên nhẵng

Phần này khá là khó cho người mới học tiếng Lào và nó phức tạp hơn Con, cái trong tiếng Việt rất nhiều.
STT Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt Cách dùng
1/ Nừng ອັນ Ăn Cái Các đồ vật nhỏ, mỏng
2/ Sỏng ຄົນ Khôn Người Dùng để nói số lượng người
3/ Sảm ໂຕ Con vật Động vật lớn như trâu, bỏ, heo hay các loại côn trùng, các loài chim và một số quần áo nhất định
4/ ກ້ານ Cạn Cây Các đồ vật có hình trụ và kích thước nhỏ như bút, thước kẻ,…
5/ Hạ ຫົວ Hủa Quyển Dùng khi nói về sách và các loại củ quả
6/ Hốc ໜ່ວຍ Nùi Trái Trái cây, đồi núi, bàn, ghế, giường, kính, chậu cây, quả bóng hay các vật tròn khác cũng như thiết bị điện hoặc cơ khí, đồng hồ
7/ Chết ຄັນ Khăn Chiếc Phương tiện đi lại nói chung như: ô tô, xe tải, xe buýt, xe đạp, xe lửa,…
8/ Pet ຫ້ອງ Họng Phòng Phòng ngủ, phòng họp,…
9/ Cạu ຈອກ Choc Ly Ly, tách để uống nước, uống trà
10/ Sip ຕຸກ Tuc Chai Dùng nói về cái chai
11/ Sip ết ຈານ Chan Đĩa Cái đĩa
12/ Sip sảm ຖ້ວຍ Thụi Bát Chén, bát
Các bạn hãy nghe toàn bộ nội dung

Tiếp theo phần đọc hiểu được tách dòng để chúng ta dễ đọc, thực tế không ngắt dòng, một khi đọc hiểu được thì lúc đó chúng ta mới thật sự có nền tảng để tiến bộ hơn.
Tiếng Lào Phiên âm
ບ້ານ​ຂອງ​ຂ້ອຍບໍ່​ໃຫ​ຍ່ຫຼາຍ ແຕ່​ວ່າ​ມີຫຼາຍ​ຄົນ. Bạn khỏng khọi bò nhày lãi tè và mi lãi khôn
ບ້ານ​ຂອງ​ຂ້ອຍ​ມີ​ຄົນ 6 ຄົນ. Bạn khỏng khọi mi khôn hốp khôn
ມີ​ຫ້ອງນອນ​ 4 ຫ້ອງ. Mi họng non sì họng
ຢູ່​ຊັ້ນ​ເທິງ​ມີ​ຫ້ອງ​ນອນ 3 ຫ້ອງ. Dù sặn thẩng mi họng non sảm họng
ຢູ່​ຊັ້ນ​ລຸ່ມ​ມີ​ຫ້ອງນອນ 1 ຫ້ອງ. Dù sặn lùm mi họng non nừng họng
ມີ​ຫ້ອງ​ຮັບ​ແຂກ​ຫ້ອງ1. Mi họng hắp khec họng nừng
ມີ​ເຮືອນ​ຄົວ2ຫ້ອງ. ແລະ​ມີ​ຫ້ອງ​ກິນ​ເຂົ້າ​ນ້ອຍ​ໜຶ່ງ​ຫ້ອງ. Mi hươn khua sỏng họng. Lẽ mi họng kin khạu nọi nừng họng
ຂ້ອຍ​ມີ​ລົດ​ຈັກ​ໜຶ່ງ​ຄັນສີ​ຂຽວ ແລະ​ຂ້ອຍ​ມີ​ໝາ​ຫ້າ​ໂຕ. Khọi mi lốt chắc nừng khăn sỉ khiêu lẽ khọi mi mả hạ tô
ທຸກໆມື້​ຂ້ອຍ​ໄປ​ເຮັດ​ວຽກ​ແລະ​ໄປ​ໂບດ​ດ້ວຍ​ລົດ​ຈັກ. Thúc thúc mự khọi pay hết việc lẽ pay bôt đụi lốt chắc
ເວ​ລາ​ຂ້ອຍບໍ່​ໄດ້​ໄປ​ເຮັດ​ວຽກ ຂ້ອຍໄປ​ບ້ານ​ໝູ່​ຂ້ອຍ. Vê la khọi bò đạy pay hết việc khọi pay bạn mù khọi
ພວກ​ເຮົາ​ມັກ​ລົມ​ກັນ​ແລະມັກ​ກິນ​ຂະ​ໜົມ​ຫຼາຍ. Phuôc hau mắc lôm căn lẽ mắc kin khả nổm lãi
ເວ​ລາ​ເຮັດ​ວຽກ​ຂ້ອຍ​ມັກ​ເວົ້າ​ກັບ​ນັກ​ຮຽນຫຼາຍ. Vê la hết việc khọi mắc vạu cắp nắc hiên lãi
ຂ້ອຍ​ມີ​ນັກ​ຮຽນຫຼາຍ​ຄົນ​. ທຸກໆ​ຄົນ​ເວົ້າ​ພາ​ສ​າ​ລາວ​ເກັ່ງຫຼາຍ. Khọi mi nắc hiên lãi lãi khôn. Thúc thúc không vạu pha sã Lào kềng lãi

Bổ sung các từ vựng
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຂະ​ໜົມ Khả nổm Kẹo
ທັງໝົດ Thăng mốt Hầu hết
ແຕ່ວ່າ Tè và Nhưng
ແລະ Lẽ
ຫຼື Lữ Hoặc

Còn đây là phần câu hỏi cho đoạn đọc hiểu bên trên mà chúng ta vừa đọc.
1.    ບ້ານ​ຂອງ​ລາວ​ທັງ​ໝົດ​ມີ​ຈັກ​ຫ້ອງ? Bạn khỏng lao thăng môt mi chắc họng?
2.    ຢູ່​ຊັ້ນ​ເທິງ​ມີ​ຫ້ອງນອນ​ຈັກ​ຫ້ອງ? Dù xặn thẩng mi họng non chắc họng?
3.    ຢູ່​ຊັ້ນ​ລຸ່ມ​ມີ​ຫ້ອງ​ຫ​ຍັງ​ແດ່? Dù xặn lùm mi họng nhẵng đè?
4.    ລາວ​ມີ​ລົດ​ຈັກ​ຈັກ​ຄັນ? Lao mi lốt chắc chắc khăn?
5.    ລາວ​ມີ​ໝາ​ຈັກ​ໂຕ? Lao mi ma chắc tô?
6.    ນັກ​ຮຽນ​ເກັ່ງ​ຂອງ​ລາວ​ມີ​ຈັກ​ຄົນ? Nắc hiên kềng khỏng lao mi chắc khôn?

Quảng cáo

Attachments1

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: