Bài 13 – Đi lại và phương tiện giao thông

Bài học này khá rộng với các chủ đề về đi lại, hoạt động thường ngày, công việc, giải trí. Chúng bắt đầu với từ vựng về hướng cùng các phương tiện giao thông phổ biến.

Bài học này khá rộng với các chủ đề về đi lại, hoạt động thường ngày, công việc, giải trí. Chúng bắt đầu với từ vựng về hướng cùng các phương tiện giao thông phổ biến.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ລົດ​ຖີບ Lốt thíp Xe đạp
ລົດ​ຈັກ Lốt chắc Xe máy
ລົດ​ໄຟ Lốt phay Xe lửa
ລົດ​ໃຫ​ຍ່ Lốt nhày Xe tải
ຍົນ Nhôn Máy bay
ລົດ​ເມ Lốt mê Xe buýt
ຕຸກໆ Túc túc Xe Tuk tuk (3 bánh)
ລົດ​ຕູ້ Lốt tụ Xe hơi
ເຮືອ Hưa Tàu, thuyền

Phần nói chuyện này hai người nói về việc đi Savannakhet bằng phương tiện gì, với ai và ở đâu.

Tiếng Lào Phiên âm
A1 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ໃສ? Chậu xi pay sảy?
B1 ຂ້ອ​ຍ​ຊິ​ໄປ​ສະ​ວັນ​ນະ​ເຂດ. Khọi xi pay Sả-van-na-khet
A2 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ແນວ​ໃດ? Chậu xi phat neo đay?
B2 ຂ້ອຍ​ຊິ​ຂີ່​ລົດ​ເມ​ໄປ. Khọi xi khì lốt mê pay
A3 ເຈົ້າ​ເຄີຍ​ໄປ​ສະ​ວັນ​ນະ​ເຂດ​ບໍ? Chậu khơi pay Sả-van-na-khet bo?
B3 ເຄີຍ. Khơi
A4 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ກັບ​ໃຜ? Chậu xi pay cắp phảy?
B4 ຂ້ອຍ​ຊິ​ໄປ​ກັບ​ເມຍ​ຂ້ອຍ Khọi xi pay cắp mia khọi
A5 ເຈົ້າ​ຊິ​ພັກ​ຢູ່​ໃສ? Chậu xi phắc dù sảy?
B5 ຂ້ອຍ​ຊິ​ພັກ​ຢູ່​ໂຮງ​ແຮມ Khọi xi phắc dù hông hem

Tiếp tục các khác về phương tiện giao thông
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ສະ​ວັນ​ນາ​ເຂດ Sả-van-na-khet Savannakhet
ແນວ​ໃດ? Neo đay? Bằng cách nào?
ດ້ວຍ Đụi Bằng phương tiện
ຂັບ Khắp Lái xe ô tô
ຂີ່ Khì Điều khiển xe máy
ກັບ Cắp Với
ຊິ / ຈະ Xi/ chả Sẽ
ເຄີຍ Khơi Bao giờ
ບໍໍ່​ເຄີຍ Bò khơi Chưa bao giờ
Tương tự ở trên, đây là nội dung nói chuyện về việc đi chơi ở Vangvieng với nội dung đi bằng xe gì, đi với ai và ở lại đâu.
A1 ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ໃສ? Chậu xi pay sảy
B1 ຂ້ອຍ​ແລະ​ສູກ​ຊິ​ໄປ​ວັງ​ວຽງ Khọi lẽ Súc xi pay Văng-viêng
A2 ພວກ​ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ດ້ວຍ​ຫ​ຍັງ? Phuôc chậu xi pay đụi nhẵng
B2 ພວກ​ເຮົາ​ຊິ​ໄປ​ດ້ວຍ​ລົດ​ໃຫ​ຍ່. ເຈົ້າ​ເຄີຍ​ໄປ​ວັງ​ວຽງ​ບໍ? Phuôc hau xi pay đụi lốt nhày. Chậu khơi pay Văng-viêng bo?
A3 ບໍ່, ບໍ່​ເຄີຍ. ພວກ​ເຈົ້າ​ຊິ​ພັກ​ຢູ່ໃສ? Bò, bò khơi. Phuôc chậu phắc dù sảy?
B3 ພວກ​ເຮົາ​ຊິ​ພັກ​ຢູ່​ບ້ານ​ພັກ. Phuôc khọi phắc dù bạn phắc

Khi hỏi về dự định của người khác thì sẽ nói thế nào? Chúng ta xem phần hội thoại này nhé.
Tiếng Lào Phiên âm
A1 ມື້ນີ້​ພວກ​ເຈົ້າ​ຊິ​ເຮັດ​ຫ​ຍັງ? Mự nị phuôc chậu xi hết nhẵng?
B1 ພວກ​ເຮົາ​ຊິ​ຮຽນ​ພາ​ສາ​ລາວ​. Phuôc hau xi hiên pha sã Lao
A2 ດຽວນີ້​ພວກ​ເຈົ້າ​ກຳ​ລັງ​ເຮັດ​ຫ​ຍັງ? Điêu nị phuôc chậu căm lăng hết nhẵng?
B2 ພວກ​ເຮົາ​ກຳ​ລັງ​ເຮັດ​ວຽກ​ບ້ານ. Phuôc hau căm lăng hết việc bạn
A3 ມື້​ວານ​ນີ້​ພວກ​ເຈົ້າ​ໄດ້​ເຮັດ​ຫ​ຍັງ? Mự van nị phuôc chậu đạy hết nhẵng?
B3 ພວກ​ເຮົາ​ໄດ້​ໄປ​ຕະຫຼາດ​ເຊົ້າ. Phuôc hau đạy pay tả lạt xạu
A4 ມື້​ອື່ນ​ພວກ​ເຈົ້າ​ຊິ​ໄປ​ໃສ? Mự ừn phuôc chậu xi pay sảy?
B4 ພວກ​ເຮົ​າ​ຊິ​ໄປຫຼວງ​ພະ​ບາງ. Phuôc hau xi pay Luỗng-phả-bang

Các từ vựng về thời gian.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ມື້ນີ້ Mự nị Hôm nay
ມື້​ອື່ນ Mự ừn Ngày mai
ມື້​ວານນີ້ Mự van nị Hôm qua
ດຽວນີ້ Điệu nị Bây giờ
ຊິ / ຈະ Xi/ Chả Sẽ
ກຳ​ລັງ Căm lăng Đang
ໄດ້ Đạy Được
ເຮັດ Hết Làm
Tiếp tục các từ vựng khác về học hành như nghe, nói, đọc, viết, dạy,..
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ເວົ້າ Vạu Nói
ຂຽນ Khiển Viết
ຟັງ Phăng Nghe
ຖາມ Thảm Hỏi
ສ​ອນ Sỏn Dạy
ມາ Ma Đến
ຢາກ Dạc Muốn
ມີ Mi
ອ່ານ Àn Đọc
ຮຽນ Hiên Học
ເບິ່ງ Bờng Xem
ຕອບ Top Hỏi
ໄປ Pay Đi
ມັກ Mắc Thích
ຕ້ອ​ງ​ການ Tọng can Cần làm
Các động từ về ăn, uống, đi, đứng, múa, hát,…
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ກິນ Kin Ăn
ດື່ມ Đừm Uống
ນັ່ງ Nằng Ngồi
ຢືນ Dưn Đứng
ຍ່າງ Dàng Đi
ແລ່ນ Lèn Chạy
ນອນ Non Ngủ
ຕື່ນນອນ Từn non Thức dậy
ເຕັ້ນ Tện Nhảy
ຮ້ອງ​ເພງ Họng phêng Hát
ຟ້ອນ Fọn Múa (kiểu Lào)
ຫຼິ້​ດົນ​ຕີ Lị đôn ti Chơi nhạc
Tiếp theo phần động từ là các hoạt động, công việc như nấu ăn, chơi thể thao, làm bài tập,…
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຍີ້ມ Dịm Cười
ລົມ​ໂທ​ລະ​ສັບ Lôm thô lả sắp Điện thoại
ອາບ​ນ້ຳ Áp nặm Tắm
ເຮັດ​ກິນ Hết kin Nấu ăn
ເຮັດ​ວຽກ Hết việc Làm việc
ເຮັດ​ວຽກ​ບ້ານ Hết việc bạn Làm bài tập về nhà
ຫຼິ້ນ​ກິ​ລາ Lịn kí la Chơi thể thao
ຄິດ Khít Nghĩ
ອາ​ນາ​ໄມ A na may Vệ sinh
ລ້າງ​ຖ້ວຍ Lạng thụi Rửa chén bát
ລ້າງ​ລົດ Lạng lốt Rửa xe

Attachments1

  • Xe cộ trong tiếng Lào
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: