Bài 12 – Nơi ở và vật dụng trong nhà

Bài học nói về nhà cửa và các vật dụng trong nhà bằng tiếng Lào

Bài học này chúng ta xem từ vựng trước khi vào bài hội thoại với từ về nhà cửa, các khu vực trong nhà.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ບ້ານ / ເຮືອນ Bạn/ Hươn Nhà cấp 4
ເຮືອນ​ສອງ​ຊັ້ນ Hương sỏng xặn Nhà có từ 2 tầng
​ຊັ້ນ​ເທິງ Xặn thẩng Tầng trên
ຫ້ອງນອນ Họng non Phòng ngủ
ຫ້ອງ​ນ້ຳ Họng nặm Phòng WC
​ຊັ້ນ​ລູ່ມ Xặn lùm Tàng dưới
ຫ້ອງ​ຮັບ​ແຂກ Họng hắp khec Phòng khách
ຫ້ອ​ງ​ກິນ​ເຂົ້າ Họng kin khạu Phòng ăn
ເຮືອນ​ຄົວ Hương khua Bếp

Chúng ta hãy theo dõi hội thoại của hai người hỏi về nơi ở và sinh hoạt của họ ở đó.

Tiếng Lào Phiên âm
A1 ສະ​ບາຍ​ດີ. Sả bai đi.
B1 ເຈົ້າ​ສະ​ບ​າຍ​ດີ​ບໍ? Chậu sả bai đi bo?
A2 ຂໍ​ໂທດ. ເຈົ້າ​ພັກ​ຢູ່​ບ້ານ​ພັກຫຼື​ເຈົ້າ​ພັກ​ຢູ່​ໂຮງ​ແຮມ? Khỏ thôt. Chậu phắc dù bạn phắc lữ chậu phắc dù hông hem?
B2 ຂ້ອຍ​ພັກ​ຢູ່​ບ້ານ​ພັກ Khọi phắc dù bạn phắc
A3 ຫ້ອງນອນ​ຂອງ​ເຈົ້າ​ຢູໍ​ຊັ້ນ​ໃດ? Họng non khỏng chậu dù xặn đảy?
B3 ຂ້ອຍ​ນອນ​ຢູໍ​ຊັ້ນ​ເທິງ. Khọi non dù xặn thẩng.
A4 ໝູ່​ຂອງ​ເຈົ້າ​ເດ, ​ພັກ​ຢູ່​ໃສ? Mù khỏng chậu đê, phắc dù sảy?
B5 ໝູ່​ຂອງ​ຂ້ອຍ​ພັກ​ຢູ່​ໂຮງ​ແຮມ Mù khỏng khọi phắc dù hông hem
A6 ຊັ້ນ​ທີ​ເທົ່າ​ໃດ? Xặn thi thàu đay?
B6 ລາວ​ພັກ​ຢູ່​ຊັ້ນ​ທີ​ສີ່ Lao phắc dù xặn thi sì.

Tiếp đến là phần nói chuyện của hai bạn sinh viên hỏi nơi ở và trường học của họ.

Tiếng Lào Phiên âm
A1 ຂໍ​ໂທດ, ເຈົ້າ​ພັກ​ຢູ່​ໃສ? Khỏ thôt, chậu phắc dù sảy?
B1 ຂ້ອຍ​ພັກ​ຢ່​ບ້ານ​ໂພນ​ຄຳ, ເຈົ້າ​ເດ? Khọi phắc dù bạn Phôn-khăm, chậy đê?
A2 ຂ້ອຍ​ພັ​ກ​ຢູ່​ບ້ານ​ດົງ​ໂດກ. ເຈົ້າ​ຮຽນ​ພ​າ​ສາ​ລາວ​ຢູ່​ໃສ? Khọi phắc dù bạn Đông-đốk. Chậu hiên pha sã Lao dù sảy?
B2 ຂ້ອຍ​ຮຽນ​ຢູ່​ໂຮງ​ຮຽນ​ແສງ​ທຽນ. Khọi hiên dù hông hiên Sẻng-thiên
A3 ໂຮງ​ຮຽນ​ແສງ​ທຽນ​ຢູ່​ໃສ? Hông hiên Sẻng-thiên dù sảy?
B3 ຢູ່​ບ້ານ​ໂພນ​ຕ້ອງ Dù bạn Phôn-tọng
A4 ເຈົ້າ​ສອນ​ພາ​ສາ​ອັງ​ກິດ​ຢູ່​ໃສ? Chậu sỏn pha sã Ăng-kit dù sảy
B4 ຂ້ອຍ​ສອນ​ຢູ່​ດົງ​ໂດກ. Khọi sỏn dù Đông-đốk

Các từ vựng khác được nhắc đến trong bài học.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ພັກ Phắc
ບ້ານ Bạn Bản làng
ຮຽນ Hiên Học
ສອນ Sỏn Dạy
ເຮືອນ Hươn Nhà
Còn sau đây là những từ vựng hết sức quan trọng về vật dụng trong nhà nhưng phần này không có hội thoại nên chúng ta hãy cố gắng học thuộc từ.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຕູ້​ເຢັນ Tụ dền Tủ lạnh
ອ່າງ Àng Lavabo
ເຕົາ​ແກ໊ດ Tàu ket Lò vi ba
ຈານ Chan Đĩa
ສ້ອມ Sọm Cái nĩa
ບ່ວງ Bòng Cái muỗng
ມີດ Mit Dao
ຈອກ Choc Kính
ຖ້ວຍ Thụi Cái bát
ສະ​ໂລ້ງ Sả lông Ghế bành
ຕຽງ Tiêng Giường
ຕູ້ Tụ Kệ
ໂມງ Mông Đồng hồ
ຮູບ Húp Hình ảnh
ໂຄມ​ໄຟ Khôm phay Đèn điện
ແວ່ນ Vèn Gương
ຢາ​ຖູ​ແຂ້ວ Da thu khẹo Kem đánh răng
ສະ​ບູ Sả bu Xà phòng (phiên âm Shampoo)
ແປງ​ຖູ​ແຂ້ວ Peng thu khẹo Bàn chải đánh răng
ຄອມ​ພິວ​ເຕີ້ Khom phíu tợ Máy tính (phiên âm Computer)
ໂທ​ລະ​ພາບ/ ໂທ​ລະ​ທັດ Thô lả phap/ Thô lả thắt Ti vi
ວິ​ທະ​ຍຸ Vi thả nhu Radio
ລູກ​ກະ​ແຈ Luc cả che Chìa khóa/ khóa
ກ້ອງ​ຖ່າຍ​ຮູບ Cọng thài húp Camera
ຜ້າ​ເຊັດ​ມື Phạ xết mư Khăn tắm
ຜ້າ​ເຊັດ​ໂຕ Phạ xết tô Khăn
ຜ້າ​ຫົ່​ມ Phạ hòm Chăn
ຜ້າ​ປູ​ບ່ອນ Phạ pu bòn Ga trải giường
ຜ້າ​ພົ​ມ Phạ phổm Trải thảm
ດອກ​ໄຟ Đoc phay Hoa
ຜ້າ​ເຊັດ​ຕີນ Phạ xết tin Thảm lót chân
ຜ້າ​ກັ້ງ Phạ cặng Rèm cửa
Các từ vựng về phương hướng, vị trí.
Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຢູ່​ທາງ​ໜ້າ Dù thang nạ Phía trước
ຢູ່​ທາງຫຼັງ Dù thang lẵng Phía sau
ຢູ່​ທາງ​ຂ້າງ Dù thang khạng Một bên
ຢູ່​ກ້ອງ Dù cọng Ở dưới
ຢູ່​ເທິງ Dù thẩng Ở trên
ຢູ່​ທາງ​ເທິງ Dù thang thẩng Ở trên cùng
ຢູ່​ລະ​ຫວ່າງ Dù lả vàng Ở giữa
ຢູ່​ກາງ Dù cang Ở trong
ຢູ່​ໃນ Dù nay Ở trong

Quảng cáo

Attachments1

  • Nhà Lào
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: