Bài 1 – Chào hỏi và làm quen

Khi mới gặp nhau sẽ chào hỏi như thế nào, hỏi về một người lần đầu gặp, giới thiệu người mới như thế nào trong tiếng Lào sẽ là nội dung của bài hội thoại đầu tiên này.

Khi mới gặp nhau sẽ chào hỏi như thế nào, hỏi về một người lần đầu gặp, giới thiệu người mới như thế nào trong tiếng Lào sẽ là nội dung của bài hội thoại đầu tiên này.

Tiếng Lào Phiên âm              Tiếng Việt
ສະ ​ບາຍ ​ດີ Sả bai đi Xin chào
ສະ​ ບາຍ​ ດີ Sả bai đi Xin chào
ຂໍ​ ໂທດ Khỏ thột Xin lỗi
ບໍ່​ ເປັນ​ ຫ​ຍັງ Bò pên nhẵng Không sao đâu, không có gì
ຂອ​ບ​ ໃຈ ຫຼາຍໆ Khọp chay lãi lãi Cảm ơn rất nhiều
ບໍ່ ​ເປັນ​ ຫ​ຍັງ Bò pên nhẵng Không sao đâu, không có gì
ຂ້ອ​ຍ ​ຊື່ ອ່ານ​ດິ. ເຈົ້າ​ ເດ, ຊື່​ ຫ​ຍັງ? Khọi xừ An-đi. Chậu đê, xừ nhẵng? Tôi tên là Andy. Còn bạn, tên bạn là gì?
ຂ້ອ​ຍ​ ຊື່ ຄຳ​ດີ. Khọi xừ Khăm-đi Tôi tên là Khamdy
ຍິນ ​ດີ ​ທີ່​ ຮູ້​ ຈັກ Nhin đi thì hụ chắc Rất vui khi gặp bạn
ເຊັ່ນ ​ດຽວ​ ກັນ Xền điêu căn Tôi cũng vậy
ໄປ​ ກ່ອນ ເດີ້. Pay còn đơ Chào tạm biệt (người đi nói câu này)
ໂຊກ ດີ ເດີ້. / ພົບ ກັນ ໃໝ່. Xốc đi đơ/ Phốp căn mày. Chào tạm biệt/ Hẹn gặp lại
ລາວ​ ຊື່ ຫ​ຍັງ? Lao xừ nhẵng? Anh ấy/ cô ấy/ người ấy tên là gì?
ລາວ ຊື່ ຄຳ​ແພງ Lao xừ Khăm-pheng  Anh ấy/ cô ấy/ người ấy tên Khampheng
ຂອບ​ ໃຈ ຫຼາຍ​ໆ Khọp chay lãi lãi Cảm ơn rất nhiều
ບໍ່ ເປັນ ຫ​ຍັງ Bò pên nhẵng Không có gì
ນີ້ ແມ່ນ ໃຜ? Nị mèn phảy? Đây là ai?  
ນີ້ ແມ່ນ ຄຳ​ດີ Nị mèn Khăm-đi Đây là Khamdy
ນີ້ ແມ່ນ ໃຜ? Nị mèn phảy? Đây là ai?
ນີ້ ແມ່ນ ອ່ານ​ດິ Nị mèn An-đi Đây là Andy
ເຊີນ ເວົ້າ ຕາມ ຫຼັງ Xơn vạu tam lẵng Vui lòng lặp lại sau tôi
ເຊີນ ເວົ້າ ພ້ອມ​ກັນ​ Xơn vạu phọm căn Vui lòng nói với nhau
ຂໍ ໂທດ, ກະ ລຸ ນາ ເວົ້າ ຊ້າໆ Khỏ thôt, cả lu na vạu xạ xạ Xin lỗi, vui lòng nói chậm lại
ຈື່ ແລ້ວ ບໍ? Chừ lẹo bo Bạn đã nhớ chưa?
ບໍ່ ຈື່, ກະ ລຸ ນາ ເວົ້າ ອີກ Bò chừ, cả lu na vạu íc Không, tôi không nhớ vui lòng nói lại lần nữa
ຈື່ ແລ້ວ ບໍ? Chừ lẹo bo Bạn đã nhớ chưa?
ຈື່ ແລ້ວ, ຂອບ ໃຈ Chừ lẹo, khọp chay Rồi, tôi đã nhớ, cảm ơn
 ເຂົ້າ ໃຈ ບໍ? Khạu chay bo? Bạn đã hiểu chưa?
ບໍ່, ບໍ່ ເຂົ້າ ໃຈ / ເຈົ້າ ເຂົ້າ ໃຈ ແລ້ວ / ເຂົ້າ ໃຈ ໜ້ອຍ ໜຶ່ງ Bò, bỏ khậu chay/ Chậu khậu chay lẹo/ Khạu chay nọi nừng Không, tôi không/ Có, tôi đã hiểu/ Tôi hiểu một chút.

Các từ vựng về giao tiếp cơ bản trong bài học: nghe, nói, hỏi, trả lời.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຖາມ Thảm Hỏi
ຕອ​ບ Top Trả lời
ເຈົ້າ Chậu Vâng, được
ຟັງ Phăng Nghe
ເວົ້​າ Vạu Nói
ບໍ່ Không

Tiếp theo là từ vựng về nhân xưng trong tiếng Lào như tôi, chúng tôi, chúng ta, anh ấy, cô ấy,…

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຂ້ອຍ / ເຮົາ Khọi Tôi
ເຈົ້າ Chậu Bạn
ລາວ/ ລາວ Lao Anh ấy/ Cô ấy
ພວກ ເຮົາ Phuộc hau Chúng ta
ພວກຂ້ອຍ Phuộc khọi Chúng tôi
ພວກ ເຈົ້າ Phuộc chậu Các bạn, các anh, các chị,…
ພວກເຂົາ / ຂະເຈົ້າ Phuộc khảu/ Khả chậu Họ, bọn họ/ họ

Attachments1

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: