Bài 9: Phương tiện đi lại

Bài này chúng ta tiếp xúc với các từ vựng về phương tiện đi lại và hội thoại liên quan.

Bài này chúng ta tiếp xúc với các từ vựng về phương tiện đi lại và hội thoại liên quan.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອາຈານ A chan Giáo viên
ບາງກອກ Bang kok Băng cốc
ເຮືອ Hưa Đò, thuyền
ເຮືອບິນ, ຍົນ Hưa bin, nhôn Máy bay
ບິນ Bin Bay
ຂັບ Khăp Lái (xe, tàu)
ຂີ່ Khì Lái (xe đạp)
ລົດ Lốt Xe, ô tô
ລົດຈັກ Lốt chắc Xe máy
ຈັກ Chắc Máy, mô tơ
ລົດໄຟ Lốt phay Tàu lửa
ທາງລົດໄຟ Thang lốt phay Ray tàu lửa
ລົດເມ Lốt mê Xe bus
ເມ Thư
ລົດຖີບ Lốt thíp Xe đạp
ຖີບ Thíp Đạp xe
ນຳ Năm Với
ປາກຊັນ Pak xăn Pak xăn
ຜູ້ດຽວ Phụ điều Một mình
ຜູ້ Phụ Người
ດຽວ Điều Một mình, chỉ
ຕຸກໆ Túc túc Xe túc túc, như xe lam
ຈຳໂບ Chăm pô Kiểu xe thồ ở Lào như xe lôi ở Nam Bộ, có 3 bánh. Thường đọc là SẢM LỌ
ໄຊຍະບູວີ Xay nhả bu li Sayaburi (địa điểm sắp xây đập thủy điện gây tranh cãi)
ຕັກຊີ Tắc xi Taxi
ເຮັດວຽກ Hết việc Đi làm, làm việc
ເຮັດ Hết Làm
ວຽກ Việc Việc, công việc

Phần 1: Hỏi một người sống với ai

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າຢູ່ກັບໃຜ ? Chậu dù cắp phảy Bạn đang sống với ai?
B1 ຂ້ອຍຢູ່ກັບໝູ່ຂ້ອຍ Khọi dù cắp mù khọi Tôi đang sống với bạn
A2 ເຈົ້າມາໂຮງຮຽນນຳໃຜ ? Chậu ma hông hiên năm phẩy? Bạn đi học cùng với ai?
B2 ຂ້ອຍມາຜູ້ດຽວ Khọi ma phụ điều Tôi đi một mình

Phần 2: Hỏi đi đâu bằng gì

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມາປາກຊັນນຳຫຍັງ ? Chậu ma Pak xăn năm nhẵng? Bạn đi Paksan bằng gì?
B1 ຂ້ອຍມານຳລົດ Khọi ma năm lốt Tôi đi bằng ô tô
A2 ເຈົ້າມາຫຍັງ ? Chậu ma nhẵng? Bạn đi làm gì?
B2 ຂ້ອຍມາຊື້ເຄື່ອງ Khọi ma xự khường Tôi đi mua ít đồ

Phần 3: Hỏi về phương tiện đi lại

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຂົາເຈົ້າຂີ່ຫຍັງມາໂຮງຮຽນ? Khâu chậu khì nhẵng ma hông hiên? Bạn đến trường bằng cách nào?
B1 ເຂົາເຈົ້າຂີ່ລົດເມມາ Khâu chậu khì lốt mê ma Tôi đi bằng xe bus
A2 ອາຈານດາລາເດ໋ ? A chan Da La đê? Thầy Dala thì thế nào?
B2 ລາວຂັບລົດມາ Lao khắp lốt ma Cô ấy đi ô tô của mình

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: