Bài 7: Hỏi về đồ vật

Đi sâu hơn vào đời sống, bài số 7 chúng ta sẽ làm quen với các từ ngữ về đồ vật thường dùng và các câu hỏi liên quan đến chúng.

Đi sâu hơn vào đời sống, bài số 7 chúng ta sẽ làm quen với các từ ngữ về đồ vật thường dùng và các câu hỏi liên quan đến chúng.

Từ vựng  

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອັນ Ăn Cái (đồ vật)
ເຈຍ Chia Giấy
ເອີ້ນ Ợn Gọi là, tên
ຢາສູບ Da sup Thuốc lá
ກະດານ Cả đan Bảng đen
ກະເປົາເງິນ Cả pau ngân Túi xách, ví tiền
ເງິນ Ngân Tiền
ຂອງ Khỏng Đồ vật, chủ đề
ກ້ອງຖ່າຍຮູບ Cọng thày hup Máy ảnh
ຖ່າຍຮູບ Thày hup Chụp ảnh
ຮູບ Hup Hình ảnh
ນີ້ Nị Này
ກັບໄຟ Cắp phay Bật lửa
ໄຟ Phay Lửa
ໂມງ Mông Đồng hồ, giờ
ບິ໊ກ Bik Bút bi
ປະຕູ Pả tu Cửa đi
ປຶ້ມ Pựm Sách
ວ່າ Nói, là
ແວ່ນຕາ Vèn ta Kính đeo mắt
ຕາ Ta Mắt
ປ່ອງຢ້ຽມ Pòng diệm Cửa sổ
ຕັ່ງ Tằng Ghế
ໂຕ໊ະ Tố Bàn

Phần 1: Cách hỏi về đồ vật

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ອັນນີ້ແມ່ນຫຍັງ ? Ăn nị mèn nhẵng? Đây là cái gì?
B1 ອັນນີ້ແມ່ນບິກ Ăn nị mèn bik Đây là bút bi
A2 ອັນນີ້ເອີ້ນວ່າຫຍັງ ? Ăn nị ợn và nhẵng? Cái này gọi là gì?
B2 ອັນນີ້ເອີ້ນວ່າສໍດຳ Ăn nị ợn và sỏ năm Đây gọi là bút chì

Phần 2: Cách hỏi tên đồ vật

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ອັນນີ້ແມ່ນໂຕະບໍ ? Ăn nị mèn tố bo? Đây có phải cái bàn không?
B1 ບໍ່, ອັນນັ້ນບໍ່ແມ່ນໂຕະ Bò, ăn nị bò mèn tố Không, đây không phải là cái bàn
A2 ຄັນຊັ້ນ, ເອີ້ນວ່າຫຍັງ Khăn sặn, ợn và nhẵng Vậy, nó gọi là cái gì
B2 ເອີ້ນວ່າຕັ່ງ Ợn và tằng Gọi là ghế

Phần 3: Hỏi về tên đồ vật bằng tiếng khác

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ພາສາລາວ “watch” ແປວ່າຫຍັງ ? Pha sã lào “watch” pe và nhẵng? Cách nói từ “watch” trong tiếng Lào
B1 ພາສາລາວ watch ແປວ່າໂມງ Pha sã lào “watch” pe và mông Từ “watch” là “đồng hồ” trong tiếng Lào

Phần 4: Hỏi về ai sở hữu đồ vật

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ອັນນັ້ນແມ່ນຂອງໃຜ ? Ăn nặn mèn khỏng phảy? Cái này là của ai?
B1 ອັນນັ້ນແມ່ນຂອງຂ້ອຍ Ăn nặn mèn khỏng khọi Đó là của tôi
A2 ອັນນີ້ແມ່ນຂອງເຈົ້າບໍ ? Ăn nị mèn khỏng chậu bo? Cái này có phải của bạn không?
B2 ເຈົ້າ, ແມ່ນແລ້ວ Chậu, mèn lẹo Vâng, đúng rồi

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: