Bài 6: Đi – đến một nơi

Bài hội thoại số 6 là các câu hỏi về đi đâu đó và các từ vựng liên qua nđến địa điểm, nơi chốn trong tiếng Lào

Bài hội thoại số 6 là các câu hỏi về đi đâu đó và các từ vựng liên qua nđến địa điểm, nơi chốn.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ຈົດໝາຍ Chốt mãi Thư
ເດີ່ນຍົນ Đờn nhôn Sân bay
ເດີ່ນ Đờn Sân
ຍົນ, ເຮືອບິນ Nhôn, Hưa bin Máy bay
ຫາ Hả Thấy
ຮຽນໜັງສື Hiên nẵng sử Học
ຫ້ອງການ Họng can Văn phòng
ໂຮງໝໍ Hông mỏ Bệnh viện
ໃປສະນີ Pay sả ni Bưu điện
ຫຼິ້ນ Lịn Chơi
ກິລາ Kí la Thể thao
ເມືອ Mưa Về, trở về
ເມືອງ Mương Huyện
ໃນ Nay Trong
ໃນ ເມືອງ Nay mương Trung tâm huyện
ຍ່າງ Nhàng Đi bộ
ຍ່າງ ຫຼິ້ນ Nhàng lịn Đi dạo bộ
ສົ່ງ Sồng Gửi
ຊີ້ ເຄື່ອງ Xự khường Đi mua sắm
ຊີ້ Xự Mua
ຕະຫຼາດ Tả lạt Chợ
ຕັດຜົມ Tắt phổm Cắt tóc
ຕັດ Tắt Cắt
ຜົມ Phổm Tóc

Phần 1: Hỏi ai đi đâu đó

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າຊິໄປໃສ ? Chậu xi pay sảy? Bạn đang đi đâu?
B1 ຂ້ອຍຊິເມືອບ້ານ Khọi xi pay mưa bạn Tôi đi về nhà
A2 ລາວຊິໄປໃສ ? Lao xi pay sảy? Anh ấy đang đi đâu?
B2 ລາວຊິໄປຊື້ເຄື່ອງ Lao xi pay xự khường Anh ấy đi mua đồ

Phần 2: Đi đến một nơi nào đó

  Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ລາວຊິໄປໂຮງຮຽນບໍ ? Lao xi pay hông hiên bo? Anh ấy có đi đến trường không?
B1 ໄປ Pay Đi
A2 ເຈົ້າຊິບໍ່ໄປຫ້ອງການບໍ ? Chậu xi bò pay họng can bo ? Bạn không đi đến văn phòng à?
B2 ບໍ່, ບໍ່ໄປ Bò, bò pay Không, tôi không đi

Phần 3: Đang đi và đang đến đâu

  Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າໄປໃສມາ ? Chậu pay sảy ma? Bạn đang đi đến đâu?
B1 ຂ້ອຍໄປໂຮງໝໍມາ, ເຈົ້າເດ໋ ? Tôi đi hông mỏ ma, chậu đê? Tôi đi đến bệnh viện, còn bạn?
A2 ຂ້ອຍໄປຢາມໝູ່ມາ Khọi pay dam mù ma Tôi đi thăm bạn

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: