Bài 27: Chủ đề ăn uống

Bài học 27 này bạn sẽ làm quen với các từ vựng về thức ăn, giao tiếp khi vào bữa ăn.

Bài học 27 này bạn sẽ làm quen với các từ vựng về thức ăn, giao tiếp khi vào bữa ăn.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອາດຈະ   At chả Có thể
ຈານ   Chan Đĩa (dĩa)
ເຝີ   Phở Phở
ອີ່ມ   Ìm No
ຢາກເຂົ້າ   Dạc khậu Muốn ăn, đói
ຢາກນ້ຳ   Dạc nặm Muốn uống, khát
ກຳລັງ   Căm lăng Hành động, sức mạnh
ແກງ   Keng Canh (súp)
ກຸ້ງ   Cụng Tôm
ຂົ້ວ   Khạu Xào
ຄົວກິນ Khua kin Chuẩn bị thức ăn
ສຳລັບ Săm lắp Cho
ຊ່າງ Xàng Tinh thông, giỏi về
ສັ່ງ Sằng Đặt hàng
ຊີ້ນ Xịn Thịt
ຊີ້ນໝູ Xịn mủ Thịt heo
ຊີ້ນງົວ Xịn ngua Thịt bò
ຕົ້ມ Tộm Đun sôi
ຖ້ວຍ Thụi Bát
ລາງເທື່ອ Lang thừa Đôi lúc, có thể
ເມື່ອກີ້ນີ້ Mừa kị nị Ngay bây giờ
ຜັກ Phắc Rau cải
ພິເສດ Phi sết Đặc biệt
ເພາະສະນັ້ນ Phó sả nặn Vì thế
ພໍດີ Pho đi Đủ, tốt
ປີ້ງ Pịng Nướng

Phần 1: Đi mua thức ăn

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຮົາຊິສັ່ງຫຍັງ Hau xi sằng nhẵng? Chúng ta sẽ mua gì?
B1 ໃຫ້ເຈົ້າສັ່ງຊ໋າຂ້ອຍບໍ່ຊ່າງ ຊິສັ່ງປານໃດ Hạy chậu sằng xa khọi bò xàng xi sằng pan đảy Bạn đặt đi, tôi không có kỹ năng đặt hàng
A2 ຄັນຊັ້ນ, ເອົາແກງ, ຂົ້ວຊີ້ນ ໃສ່ຜັກ ກັບປີ້ງໄກ່ເນ໊າະ Khăn sặn, au keng, khụa xịn sày phắc cắp pịng cày nó Rồi, lấy canh, thịt xào với rau, thịt gà nướng, đủ rồi

Phần 2: Mời vào bữa ăn

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມາ, ພໍດີເຮົາກຳລັງ ສິກິນເຂົ້າ Chậu ma, pho đi hau căm lăng sỉ kin khậu Bạn vừa đến, chúng tôi vừa ngồi vào ăn
B1 ເຊີນຕາມສະບາຍຂ້ອຍອື່ມ ແລ້ວ ຂ້ອຍຫາກໍ່ກິນ ເຂົ້າເມື່ອກີ້ນີ້ Xơn tam sả bai khọi ừm lẹo khọi hả cò kin khậu mừa kị nị Mời tự nhiên, tôi no rồi, tôi vừa ăn xong

Phần 3: Phụ giúp nấu ăn

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ລະວີວັນ ຊີມາຄົວກິນຈັກໂມງ Lả vi văn xi ma khủa kin chắc mông? Mấy giờ Lả vi vanh(tên người Lavivanh) đến ăn?
B1 ກຳລັງເຮັດແລ້ວເດ໋ Căm lăng hết lẹo đê Cô ấy đang nấu
A2 ລາງເທຶ່ອລາວອາດຈະຕ້ອງການ ໃຫ້ ເຮົາຊ່ອຍ Lang thừa lao at chả tọng can hạy hau xòi Có thể cô ấy cần chúng ta giúp

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: