Bài 23 : Nhờ ai đó làm gì

Tiếp tục với những chủ đề thường gặp trong cuộc sống, sinh hoạt hằng ngày, bài 23 này chủ đề sẽ nói về: nhờ ai đó làm gì. Từ vựng bạn hãy xem các từ về máy tính, các loại trái cây

Tiếp tục với những chủ đề thường gặp trong cuộc sống, sinh hoạt hằng ngày, bài 23 này chủ đề sẽ nói về: nhờ ai đó làm gì.

Từ vựng bạn hãy xem các từ về máy tính, các loại trái cây

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອັດ Nắt Đóng lại
ຄອມພີວເຕີ Khom phiu tơ Máy tính

(phiên âm computer)

ພິມ Phím In ấn
ຕີພິມ Ti phím Gõ phím, đánh máy
ແດດ Đẹt Ánh nắng mặt trời
ມີແດດ Mi đẹt Nắng (có mặt trời)
ຝົນຕົກ Phổn tốc Mưa
ຝົນເຊົາ Phổn xau Tạnh mưa
ແຮງ Heng Khỏe mạnh, chắc chắn
ໄຂ Khảy Mở (khảy bia-mở bia)
ເຂົ້າໜົມ, ຂະ ໜົມ Khậu nổm, khả nổm Bánh, kẹo
ຂອງຂວັນ Khỏng khoẳn Quà
ລົມ Lôm Gió
ມີລົມ Mi lôm Có gió, trời gió
ໝາກໄມ້ Mạc mạy Trái cây
ໄມ້ Mạy Cây
ໝາກກ້ຽງ Mạc kiệng Quả cam
ໝາກກ້ວຍ Mạc cụi Quả chuối
ໝາກໂປມ Mạc pôm Quả táo
ໜັງສືພິມ Nẳng sỉ phím Báo, tạp chí
ອື່ນ Ừn, ừn ừn Khác, vân vân
ປຽກ Piêc Ướt
ຄີວລົດ Khiu lốt Bến xe
ຈົດຫມາຍ Chốt mãi Thư

Phần 1: Nhờ ai đó làm gì

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມິເວລາບໍ ? Chậu mi vê la bo? Bạn có thời gian không?
B1 ມີ ເຈົ້າຊິເຮັດຫຍັງ ? Mi, chậu xi hết nhẵng Có, bạn muốn làm gì?
A2 ຂ້ອຍຢາກໃຫ້ເຈົ້າໄປສົ່ງຂ້ອຍຢູ່ ຄີວລົດຕັກຊີໄດ້ບໍ ? Khọi dạc hạy chậu pay sồng khọi dù khiu lốt tắc xi đạy bo? Tôi muốn bạn đưa tôi đến bến xe taxi được không?
B2 ໄດ້, ບໍ່ເປັນຫຍັງ Đạy, bò pên nhẵng Được, không có gì

Phần 2: Giao nhận bưu phẩm

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ມື້ເຊົ້ານີ້ມີຄົນເອົາຈົດໝາຍມາໃຫ້ ເຈົ້າ Mự xạu nị mi khôn au chốt mãi ma hạy chậu Sáng hôm nay có người mang thư đến cho bạn
B1 ລາວບໍ່ເວົ້າຫຍັງບໍ ? Lao bò vạu nhẵng bo? Anh ấy không nói gì à?
A2 ລາວບອກວ່າລາວຊິກັບມາ ຕອນແລງ Lao boc và lao xi cắp ma ton leng Anh ấy nói anh ấy sẽ quay lại vào buổi tối

Phần 3: Nhờ ai giúp đỡ

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ຝົນຕົກ, ຊ່ວຍອັດປ່ອງຢ້ຽມໃຫ້ ຂ້ອຍແດ່ Phổn tốc, xùi ắt pòng diệm hạy khọi đè Mưa rồi, làm ơn đóng cửa sổ lại giúp tôi

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: