Bài 20: Hỏi ai đó đã có gia đình chưa

Bài này chúng ta sẽ làm quen với các từ vựng về vật nuôi như gia súc, gia cầm, hỏi chuyện ai đó có gia đình chưa.

Bài này chúng ta sẽ làm quen với các từ vựng về vật nuôi như gia súc, gia cầm, hỏi chuyện ai đó có gia đình chưa.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ໄກ່ Cày Con gà
 ຄວາຍ Khoai Con trâu
ຄື ຊິ Khư xi Giống như
 ເລີ້ມ Lợm Bắt đầu
ລ້ຽງ Liệng Nuôi
ແມວ Meo Con mèo
ເປັດ Pết Con vịt
ພາຍໃນ Phai nay Bên trong
ສັດ Sắt Thú vật
ເຊົາ Xau Dừng lại
ແຕ່ກ່ອນ Tè còn Trước

Phần 1: Hỏi về thời điểm đi đâu đó

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ອີກດົນປານໃດເຈົ້າຊິໄດ້ຍ້າຍ ? Ít khôn pan đay chậu  xi đạy nhại? Bạn ở lại bao lâu trước khi di chuyển?
B1 ຂ້ອຍຍັງບໍ່ຮູ້ເທຶ່ອ Khọi nhăng bò hụ thừa Tôi chưa biết nữa
A2 ປານໃດຊິຮູ້ ? Pan đẩy xi hụ? Khi nào sẽ biết?
B2 ຄືຊິຮູ້ພາຍໃນສອງອາທິດ Khư xi hụ phai nay sỏng a thít Tôi sẽ biết trong vòng 2 tuần

Phần 2: Hỏi ai đó có gia đình chưa

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມິຄອບຄົວແລ້ວຫຼືຍັງ ? Chậu mi khop khua lẹo lữ nhăng? Bạn có gia đình rồi hay chưa?
B1 ຍັງບໍ່ທັນມີເທື່ອ Nhăng bò thăn mi thừa Chưa, tôi chưa từng
A2 ປານໃດເຈົ້າຊິແຕ່ງງານ ? Pan đảy chậu xi tèng ngan? Khi nào bạn sẽ lập gia đình?
B2 ບາງທີປີໜ້າ Bang thi pi nạ Có thể là năm sau

Phần 3: Hỏi ai đó đã từng nuôi gì

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າເຄີຍໄດ້ລ້ຽງສັດບໍ ? Chậu khơi đạy liệng sắt bo? Bạn đã bao giờ nuôi thú chưa?
B1 ແຕ່ກ່ອນເຄີຍ, ແຕ່ເຊົາແລ້ວ Tè còn khơi, tè xau lẹo Tôi đã từng nhưng bây giờ không
A2 ເຈົ້າໄດ້ລ້ຽງຫຍັງແດ່ ? Chậu đạy liệng nhẵng đè? Bạn đã nuôi con gì rồi?
B2 ຂ້ອຍໄດ້ລ້ຽງໄກ່ແດ່, ເປັດແດ່ Khọi đạy liệng cày đè, pết đè Tôi đã nuôi gà, vịt

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: