Bài 19: Phương tiện đi lại và đưa đón

Chủ đề của bài 19 là đi lại, đưa đón cũng như phương tiện đi, thời điểm đi.

Chủ đề của bài 19 là đi lại, đưa đón cũng như phương tiện đi, thời điểm đi.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ບ່າຍ Bài Buổi chiều
ຮັບ Hắp Nhận
ຮັບເອົາ Hắp au Đón
ກາງຄືນ Cang khưn Ban đêm
ກາງເວັນ Cang vên Ban ngày
ກາງ Cang Nữa, ở giữa
ເຂົ້າ Khậu Vào
ເຄີຍ Khơi Luôn luôn, chưa
ບໍ່ເຄີຍ Bò khơi Không bao giờ
ຄວນ (ຈະ) Khun Sẽ
ຂື້ນ Khựn Lên
ລຳ Lăm Chiếc (tàu, máy bay)
ລົງ Lông Xuống, đất
ຈັກໜ້ອຍ Chắc nọi Một lúc
ອອກ Ọc Ra
ພໍດີ Pho đi Đủ, tốt
ຊ້າ Xạ Chậm
ສົ່ງ Sồng Gửi, tiễn
ທັນ Thăn Thời gian
ທັນເວລາ Thăn vê la Thời gian
ຕາມ ເວລາ Tam vê la Theo thời gian
ແທ້ Thẹ Thực sự, chính hãng
ຕອນ Ton Một phần (của ngày)
ຕ້ອງ Tọng Cần, phải
ເທື່ອ Thừa Lần, cơ hội
ໄວ Vay Nhanh

Phần 1: Đi đâu để làm gì

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ຂ້ອຍຕ້ອງໄປເດີ່ນບິນ Khọi tọng pay đờn bín Tôi cần đi đến sân bay
B1 ໄປເຮັດຫຍັງ ? Pay hết nhẵng? Đi để làm gì?
A2 ໄປສົ່ງເອື້ອຍຂ້ອຍ Pay sồng ượi khọi Để tiễn chị tôi

Phần 2: Hỏi khi nào đi đâu

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຮືອບິນຂື້ນຈັກໂມງ ? Hưa bín khựn chắc mông? Máy bay sẽ bay lúc máy giờ?
B1 ບ່າຍໂມງຊາວ Bài mông xao 1:20 chiều
A2 ຄັນຊັ້ນເຈົ້າຄວນຈະອອກ ຈາກ ນີ້ ຕອນທ່ຽງ Khăn sặn chậu khun chả ọc chạc nị ton thiềng Như thế, bạn phải rời khỏi đây vào buổi chiều

Phần 3: Trò chuyền ở sân bay

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມາຊ້າແທ້ ຈັກໜ້ອຍບໍ່ທັນຍົນ Chậu ma xạ thẹ chắc nọi bò thăn nhôn Bạn đến trễ, tí nữa là không thể bay được
B1 ຍົນຂອງເຮົາແມ່ນລຳໃດ ? Nhôn khỏng hau mèn lăm đảy? Máy bay của chúng ta là chiếc nào?
A2 ແມ່ນລຳສີຂາວ, ສີຟ້າ Mèm lăm sỉ khảo, sĩ fạ Đó là chiếc màu trắng, màu xanh

Phần 4: Hỏi ai đó đã từng làm gì

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າເຄີຍຂີ່ເຮືອບິນບໍ ? Chậu khơi khì hưa bin bo? Bạn đã bao giờ lái một chiếc máy bay không?
B1 ບໍ່, ບໍ່ເຄີຍຈັກເທື່ອ Không, bò khơi chắc thừa Không, chưa lần nào

Quảng cáo
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: