Bài 10: Thời gian Hôm nay – Ngày mai

Bài 10, tiếp tục chủ đề hỏi thời gian nhưng bài học này sẽ là hoạt động trong thời gian ngày mai, ngày kia, hôm qua, hôm kia.

Bài 10, tiếp tục chủ đề hỏi thời gian nhưng bài học này sẽ là hoạt động trong thời gian ngày mai, ngày kia, hôm qua, hôm kia.

Từ vựng

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ອາທິດ A thít Tuần
ໃດ Đay (thường đọc Đảy) Cái gì?, thế nào?
ດົນ Đôn Dài (chỉ thời gian)
ເດືອນ Đươn Tháng
ຫັ້ນ Hặn Đó
ຮອດ Hot Đạt đến
ຄືນນີ້, ຄືນວານນີ້ Khưn nị, khưn van nị Đêm hôm trước
ຄືກັນ Khư căn Giống, cũng
ແລງນີ້ Leng nị Tối nay
ແລ້ວນີ້ Lẹo nị Trước, rồi
ປີ Pi Năm
ມື້ Mự Ngày
ມື້ໃດ Mự đảy Hôm nào, ngày nào
ມື້ອື່ນ Mự ừn Ngày mai
ມື້ຮື Mự hư Ngày mốt

(2 ngày sau)

ມື້ວານນີ້ Mự van nị Ngày hôm qua
ມື້ຊືນນີ້ Mự xưn nị Ngày hôm kia

(2 ngày trước)

ມື້ໜ້າ Mự nạ Ngày khác
ໜ້າ Nạ Khác
ມື້ພັກ Mự phắk Ngày nghỉ
ພັກ Phắk Nghỉ, dừng lại
ເສັງ Sểng Kiểm tra

Phần 1: Nói về thời gian – hôm nay, ngày mai

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຈົ້າມານີ້ມື້ໃດ ? Chậu ma nịu mự đảy? Bạn đến đây hôm nào?
B1 ຂ້ອຍມາມື້ວານນີ້ Khọi ma mự van nị Tôi đến hôm qua
A2 ເຈົ້າຊິເມືອມື້ໃດ ? Chậu xi mưa mự đảy Khi nào bạn sẽ trở về?
B2 ຂ້ອຍຊິເມືອມື້ອື່ນ Khọi xi mưa mự ừn Tôi sẽ về vào ngày mai

Phần 2: Nói về thời gian – tuần

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ເຂົາເຈົ້າມາຮອດອາທິດແລ້ວນີ້ Khâu chậu ma hot a thít lẹo nị Họ đến đây tuần trước
B1 ຂ້ອຍຄືກັນ Khọi khư căn Tôi cũng thế
A2 ເຂົາເຈົ້າຊິຢູ່ດົນບໍ່ ? Khâu chậu xi dù đôn bò? Họ sẽ ở lại đây lâu?
B2 ບໍ່, ບໍ່ດົນ Bò, bò đôn Không, không lâu

Phần 3: Nói về thời gian – mấy ngày

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
A1 ມື້ອື່ນເຮົາເສັງບໍ່ ? Mự ừn hau sểng bò? Ngay mai chúng ta có bài kiểm tra không?
B1 ເສັງ, ມື້ຮືກໍ່ເສັງຄືກັນ Sểng, mự hư bò sểng khư căn Đúng rồi, ngày kia cũng không kiểm tra
A2 ເສັງແລ້ວ, ພັກຈັກມື້ ? Sểng lẹo, phắc chắc mự Kiểm tra rồi nghỉ mấy hôm?
B2 ພັກມື້ດຽວ Phắc mự điều Nghỉ 1 ngày

SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment
error: