Bài 1: Nói xin chào bằng tiếng Lào

Bài này chúng ta tập nói những câu đơn giản nhất bắt đầu cho việc giao tiếp bằng một ngôn ngữ mới.

Bài này chúng ta tập nói những câu đơn giản nhất bắt đầu cho việc giao tiếp bằng một ngôn ngữ mới. Khi mới gặp người Lào thì nói xin chào thế nào? Chúng ta hãy theo dõi bài học
Trước hết, các bạn hãy làm quen với các từ vựng.

STT Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
1 ເຊີນ Xơn Mời, vui lòng
2 ຂອບ​ໃຈ Khop chay Cảm ơn
3 ຂອບ​ໃຈຫຼາຍໆ Khop chay lãi lãi Cảm ơn rất nhiều
4 ບໍ່​ເປັນ​ຫ​ຍັງ Bò pên nhẵng Không có gì, không sao đâu
5 ສະ​ບາຍ​ດີ Sả bai đi Xin chào
6 ລາ​ກ່ອນ La còn Tạm biệt
7 ໄປ​ກ່ອນ​ເດີ້ Pay còn đơ Tạm biệt, đi trước đây (dành cho người đi trước)
8 ໂຊກ​ດີ Xốc đi Chúc may mắn
9 ​ພົບ​ກັນ​ໃໝ່ Phop căn mày Hẹn gặp lại
10 ນີ້​ແມ່ນ​ທ່ານ… Nị mèn thàn… Đây là ông…
11 ນີ້​ແມ່ນ​ນາງ… Nị mèn nang… Đây là bà…
12 ຍິນ​ດີ​ທີ່​ຮູ້​ຈັກ Nhin đi thì hụ chắc Rất vui được gặp
13 ເຈົ້າ​ສະ​ບາຍ​ດີ​ບໍ? Chậu sả bai đi bo? Bạn có khỏe không?
14 ສະ​ບາຍ​ດີ, ຂອບ​ໃຈ Sả bai đi, khop chay Khỏe, còn bạn?
15 ເຈົ້າ​ເດ Chậu đê Còn bạn?
16 ເຊັ່ນ​ດຽວ​ກັນ Sền điêu căn Tôi cũng vậy
17 ຂ້ອຍ​ຫິວ​ເຂົ້າ / ຫິວ​ນ້ຳ Khọi híu khậu/ Híu nặm Tôi thấy đói/ Thấy khát
18 ຂ້ອຍ​ເມື່ອຍ Khọi mười Tôi mệt
19 ຂ້ອຍບໍ່​ສະ​ບາຍ Khọi bò sả bai Tôi không khỏe
20 ຂ້ອຍ​ຮ້ອນ / ໜາວ Khọi họn/ Não Tôi thấy nóng/ Lạnh
21 ຂໍ​ໂທດ Khỏ thôt Xin lỗi
22 ບໍ່​ມີ​ບັນ​ຫາ Bò mi băn hả Không có gì

Sau đây là những từ vựng mà giáo viên hay nói trong lớp học.

 

STT Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
1 ພວກ​ເຮົາ​ເລີ່ມ​ຕົ້ນ Phuộc hau lờm tộn Chúng ta bắt đầu
2 ເຊີນ​ຟັງ Sơn phăng Xin mời lắng nghe
3 ເຊີນ​ເວົ້າ Xơn vạu Xin mời nói
4 ເວົ້າ​ອີກ Vạu ít Nói lại lần nữa
5 ເຊີນ​ເວົ້າ​ຕາມຫຼັງ Xơn vạu tam nhẵng Nói lại nhiều lần
6 ກະ​ລຸ​ນາ​ເວົ້າ​ຊ້າໆ Cả lu na vạu xạ xạ Xin vui lòng nói từ từ
7 ອີກ​ເທື່ອ​ໜຶ່ງ Ít thừa nừng Một lần nữa
8 ພ້ອມ​ກັນ Phọm căn Tất cả với nhau
9 ເບິ່ງ​ກະ​ດານ Bờng cả đan Nhìn lên bảng
10 ເຊີນ​ຂຽນ Xơn khiển Vui lòng viết
11 ເຊີນ​ອ່ານ Xơn àn Vui lòng đọc
12 ເຊີນ​ຖ​າມ / ຕອບ Xơn thảm/ Top Vui lòng đặt câu hỏi
13 ຈື່​ແລ້ວ​ບໍ? Chừ lẹo bo? Đã nhớ chưa?
14 ເຂົ້າ​ໃຈ​ບໍ? Khậu chay bo? Đã hiểu chưa?
ເຈົ້າ, ເຂົ້າ​ໃຈ​ແລ້ວ Chậu, khậu chay lẹo Vâng, đã hiểu rồi
ບໍ່, ບໍ່​ເຂົ້າ​ໃຈ Bò, bò khậu chay Không, chưa hiểu
15 ເຊີນ​ເປີດ​ປຶ້ມ Xơn pơt pựm Vui lòng mở sách ra
16 ເຊີນ​ອັດ​ປຶ້ມ Sơn ắt pựm Vui lòng đóng sách lại
17 ຖ້າ​ບຶດ​ໜຶ່ງ Thạ bưt bừng Chờ một chút
18 ພັ​ກ​ສິບ​ນາ​ທີ Phắc sip na thi Nghỉ giải lao 10 phút
19 ດີ / ດີຫຼາຍ Đi/ Đi lãi Tốt/ Tốt lắm
20 ຖືກ / ບໍ່​ຖືກ Thưc/ Bò thưc Đúng/ không đúng
21 ມີ​ຄຳ​ຖາມ​ບໍ? Mi khăm thảm bo? Có câu hỏi nào không?
ມີ, ຂ້ອຍ​ມີ​ຄຳ​ຖາມ Mi, khọi mi khăm thảm Có, tôi có câu hỏi
ບໍໍ່​ມີ Bò mi Không có
22 ໝົດ​ເວ​ລາ Môt vê la Nhiều thời gian
23 ເຊີນ​ພັກ​ຜ່ອນ Xơn phắc phòn Xin mời nghỉ ngơi

Bây giờ chúng ta sẽ đi vào các câu giao tiếp mẫu.

Tiếng Lào Phiên âm Tiếng Việt
ສະ​ບາຍ​ດີ. Sả bai đi Xin chào
ຂ້ອຍ​ຊື່​ດາວ Khọi xừ Đao Tôi tên là Đào
ເຈົ້າ​ຊື່​ຫ​ຍັງ? Chậu xừ nhẵng Bạn tên là gì
ຂ້ອຍ​ຊື່ຢຸ​ກິ Khọi xừ Yu-ki Tôi tên là Yuki
ຍິນ​ດີ​ທີ່​ຮູ້​ຈັກ Nhin đi thì hụt chắc Rất vui được gặp bạn
ເຊັ່ນ​ດຽວ​ກັນ Xền điêu căn Tôi cũng vậy
ຂໍ​ໂທດ, Khỏ thôt, chậu vạu Xin lỗi
ເຈົ້າ​ເວົ້າ​ພາ​ສາ​ລາວ​ໄດ້​ບໍ?  pha sã Lao đạy bo? Bạn nói tiếng Lào được không?
ໄດ້​ໜ້ອຍ​ໜຶ່ງ Đạy nọi nừng Được một ít
ນີ້​ແມ່ນ​ໃຜ? Nị mèn phảy? Đây là ai?
ນີ້​ແມ່ນໝູ່​ຂ້ອຍ Nị mèn mù khọi Đây là bạn của tôi
ລາວ​ແມ່ນ​ໃຜ? Lao mèn phảy? Anh ấy/ cô ấy là ai?
ລາວ​ແມ່ນ​ອາ​ຈານ​ຂ້ອຍ Lao mèn a chan khọi Anh ấy/ cô ấy là giáo viên của tôi

Quảng cáo

Attachments1

  • Chào hỏi tiếng Lào
SEE ALL Add a note
YOU
Add your Comment

ADS

error: